translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book Headword Results "tham nhũng" (1)
tham nhũng
English Ncorruption
Chính phủ đang đẩy mạnh công cuộc chống tham nhũng.
The government is intensifying the fight against corruption.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
swap_horiz Related Words "tham nhũng" (2)
ban chỉ đạo chống tham nhũng và buôn lậu
play
English N
My Vocabulary
chống tham nhũng
English Phraseanti-corruption
Chiến dịch chống tham nhũng đã đạt được nhiều thành công.
The anti-corruption campaign achieved many successes.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
format_quote Phrases "tham nhũng" (7)
Cần có các biện pháp phòng ngừa tham nhũng và tiêu cực.
Measures are needed to prevent corruption and misconduct.
Chính phủ đang đẩy mạnh công cuộc chống tham nhũng.
The government is intensifying the fight against corruption.
Chính phủ đã phát động chiến dịch chống tham nhũng.
The government launched an anti-corruption campaign.
Chiến dịch chống tham nhũng đã đạt được nhiều thành công.
The anti-corruption campaign achieved many successes.
Ông ta đã bị kết tội tham nhũng vào năm 2022.
He was convicted of corruption in 2022.
Chiến dịch chống tham nhũng quyết liệt đã giúp ông giành chiến thắng.
A decisive anti-corruption campaign helped him win.
Họ đã tuyển mộ những quan chức tham nhũng làm đặc tình.
They recruited corrupt officials as informants.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y