VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "tham nhũng" (1)

Vietnamese tham nhũng
English Ncorruption
Example
Chính phủ đang đẩy mạnh công cuộc chống tham nhũng.
The government is intensifying the fight against corruption.
My Vocabulary

Related Word Results "tham nhũng" (2)

Vietnamese ban chỉ đạo chống tham nhũng và buôn lậu
button1
English N
My Vocabulary
Vietnamese chống tham nhũng
English Phraseanti-corruption
Example
Chiến dịch chống tham nhũng đã đạt được nhiều thành công.
The anti-corruption campaign achieved many successes.
My Vocabulary

Phrase Results "tham nhũng" (6)

Cần có các biện pháp phòng ngừa tham nhũng và tiêu cực.
Measures are needed to prevent corruption and misconduct.
Chính phủ đang đẩy mạnh công cuộc chống tham nhũng.
The government is intensifying the fight against corruption.
Chính phủ đã phát động chiến dịch chống tham nhũng.
The government launched an anti-corruption campaign.
Chiến dịch chống tham nhũng đã đạt được nhiều thành công.
The anti-corruption campaign achieved many successes.
Ông ta đã bị kết tội tham nhũng vào năm 2022.
He was convicted of corruption in 2022.
Chiến dịch chống tham nhũng quyết liệt đã giúp ông giành chiến thắng.
A decisive anti-corruption campaign helped him win.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y